Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 破击战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破击战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破击战 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòjīzhàn] đánh phá; cuộc chiến công phá (các công trình quân sự của địch)。破坏或袭击敌人交通线、通信设施、工程设施、据点、基地等的战斗。也叫破袭战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
破击战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破击战 Tìm thêm nội dung cho: 破击战