Từ: 无疆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无疆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无疆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújiāng] Hán Việt: VẠN CƯƠNG
không giới hạn; vô cùng tận; vô cương; vô biên。没有止境;没有穷尽。
万寿无疆 (祝寿的话)
vạn thọ vô cương (lời chúc thọ vua chúa, lãnh đạo).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương:biên cương
无疆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无疆 Tìm thêm nội dung cho: 无疆