Cao su chống va đập cửa
Chữ 疆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疆, chiết tự chữ CÂNG, CƯNG, CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疆:
疆
Pinyin: jiang1, qiang2, jiang4;
Việt bính: goeng1
1. [邊疆] biên cương 2. [疆埸] cương dịch 3. [疆界] cương giới 4. [疆理] cương lí 5. [疆土] cương thổ 6. [疆場] cương trường 7. [疆域] cương vực 8. [列土分疆] liệt thổ phân cương 9. [分疆] phân cương;
疆 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 疆
(Danh) Ranh giới, biên giới, giới hạn của đất đai.◎Như: cương giới 疆界 ranh giới.
(Danh) Đất đai, quốc thổ.
◎Như: cương vực 疆域 lãnh thổ, dị cương 異疆 không cùng một đất nước.
(Danh) Giới hạn, cực hạn.
◎Như: vạn thọ vô cương 萬壽無疆 tuổi thọ không cùng.
(Danh) Họ Cương.
(Động) Vạch cõi, định rõ bờ cõi.
◇Thi Kinh 詩經: Nãi cương nãi lí 迺疆迺理 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Bèn vạch ranh giới rộng, bèn chia khu vực nhỏ.
cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (vhn)
câng, như "sạch câng (không còn gì sót lại)" (gdhn)
cương, như "biên cương" (gdhn)
Nghĩa của 疆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畺)
[jiāng]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 19
Hán Việt: CƯƠNG
biên giới; biên cương; biên thuỳ。边界;疆界。
边疆。
biên cương.
疆域。
lãnh thổ quốc gia.
Từ ghép:
疆场 ; 疆界 ; 疆土 ; 疆埸 ; 疆域
[jiāng]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 19
Hán Việt: CƯƠNG
biên giới; biên cương; biên thuỳ。边界;疆界。
边疆。
biên cương.
疆域。
lãnh thổ quốc gia.
Từ ghép:
疆场 ; 疆界 ; 疆土 ; 疆埸 ; 疆域
Dị thể chữ 疆
畺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆
| câng | 疆: | sạch câng (không còn gì sót lại) |
| cưng | 疆: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| cương | 疆: | biên cương |

Tìm hình ảnh cho: 疆 Tìm thêm nội dung cho: 疆
