Từ: 时常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时常 trong tiếng Trung hiện đại:

[shícháng] thường thường; luôn luôn。常常;经常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
时常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时常 Tìm thêm nội dung cho: 时常