Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卿, chiết tự chữ KHANH, KHÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卿:
卿
Chiết tự chữ 卿
Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1
1. [亞卿] á khanh 2. [愛卿] ái khanh 3. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 4. [布衣卿相] bố y khanh tướng 5. [九卿] cửu khanh 6. [公卿] công khanh 7. [卿士] khanh sĩ 8. [卿將] khanh tướng 9. [六卿] lục khanh 10. [國務卿] quốc vụ khanh;
卿 khanh
Nghĩa Trung Việt của từ 卿
(Danh) Tên chức quan.§ Ngày xưa có quan chánh khanh 正卿, quan thiếu khanh 少卿. Chức tổng lí coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh 國務卿.
(Danh) Tiếng tôn xưng người khác.
◇Sử Kí 史記: Vệ nhân vị chi Khánh khanh 衛人謂之慶卿 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Người Vệ gọi là Khánh khanh.
(Danh) Họ Khanh.
(Đại) (1) Vua gọi bầy tôi là khanh (mĩ xưng).
◇Nhạc Phi 岳飛: Khanh đắc lương mã phủ? 卿得良馬否 (Lương mã đối 良馬對) Khanh có được ngựa tốt không? (2) Tiếng gọi tôn xưng kẻ ngang hàng.
§ Cũng như nâm 您. (3) Đời Lục triều 六朝 cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là khanh khanh 卿卿.
khanh, như "khanh tướng" (vhn)
khành, như "cười khành khạch" (gdhn)
Nghĩa của 卿 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīng]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 11
Hán Việt: KHANH
1. khanh (chức quan thời xưa)。古时高级官名。
卿相。
khanh tướng.
2. khanh (lời vua gọi quần thần)。古时君称臣。
3. khanh (vợ chồng, bạn bè gọi nhau thân mật)。古时夫妻或好朋友之间表示亲爱的称呼。
4. họ Khanh。(Qīng)姓。
Số nét: 11
Hán Việt: KHANH
1. khanh (chức quan thời xưa)。古时高级官名。
卿相。
khanh tướng.
2. khanh (lời vua gọi quần thần)。古时君称臣。
3. khanh (vợ chồng, bạn bè gọi nhau thân mật)。古时夫妻或好朋友之间表示亲爱的称呼。
4. họ Khanh。(Qīng)姓。
Chữ gần giống với 卿:
卿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿
| khanh | 卿: | khanh tướng |
| khành | 卿: | cười khành khạch |
Gới ý 25 câu đối có chữ 卿:

Tìm hình ảnh cho: 卿 Tìm thêm nội dung cho: 卿
