Chữ 卿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卿, chiết tự chữ KHANH, KHÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卿:

卿 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卿

卿

Chiết tự chữ 卿

Chiết tự chữ khanh, khành bao gồm chữ 卯 艮 卩 hoặc 匸 丿 即 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 卿 cấu thành từ 3 chữ: 卯, 艮, 卩
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 艮 cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 卩 tiết
  • 2. 卿 cấu thành từ 3 chữ: 匸, 丿, 即
  • 匸 hệ, phương
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 即 tức
  • khanh [khanh]

    U+537F, tổng 10 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing1;
    Việt bính: hing1
    1. [亞卿] á khanh 2. [愛卿] ái khanh 3. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 4. [布衣卿相] bố y khanh tướng 5. [九卿] cửu khanh 6. [公卿] công khanh 7. [卿士] khanh sĩ 8. [卿將] khanh tướng 9. [六卿] lục khanh 10. [國務卿] quốc vụ khanh;

    卿 khanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 卿

    (Danh) Tên chức quan.
    § Ngày xưa có quan chánh khanh 正
    卿, quan thiếu khanh 少卿. Chức tổng lí coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh 國務卿.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng người khác.
    ◇Sử Kí 史記: Vệ nhân vị chi Khánh khanh 衛人謂之慶卿 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Người Vệ gọi là Khánh khanh.

    (Danh)
    Họ Khanh.

    (Đại)
    (1) Vua gọi bầy tôi là khanh (mĩ xưng).
    ◇Nhạc Phi 岳飛: Khanh đắc lương mã phủ? 卿得良馬否 (Lương mã đối 良馬對) Khanh có được ngựa tốt không? (2) Tiếng gọi tôn xưng kẻ ngang hàng.
    § Cũng như nâm 您. (3) Đời Lục triều 六朝 cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là khanh khanh 卿卿.

    khanh, như "khanh tướng" (vhn)
    khành, như "cười khành khạch" (gdhn)

    Nghĩa của 卿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qīng]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHANH
    1. khanh (chức quan thời xưa)。古时高级官名。
    卿相。
    khanh tướng.
    2. khanh (lời vua gọi quần thần)。古时君称臣。
    3. khanh (vợ chồng, bạn bè gọi nhau thân mật)。古时夫妻或好朋友之间表示亲爱的称呼。
    4. họ Khanh。(Qīng)姓。

    Chữ gần giống với 卿:

    卿,

    Chữ gần giống 卿

    峁, 笷, 冟, 卯, 柳, 卽, 聊, 珋, 奅, 窌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卿 Tự hình chữ 卿 Tự hình chữ 卿 Tự hình chữ 卿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿

    khanh卿:khanh tướng
    khành卿:cười khành khạch

    Gới ý 25 câu đối có chữ 卿:

    家累總無依卿從此去擔了矣,世情多不測我自今來喚奈何

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    卿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卿 Tìm thêm nội dung cho: 卿