Từ: 包头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo·tóu] 1. khăn trùm đầu (dùng làm món trang sức) 。裹在头上的装饰用品。
青包头
khăn trùm đầu màu xanh
2. mũi giầy。(儿)包在鞋头的橡胶、皮革等。
打包头儿
đóng mũi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
包头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包头 Tìm thêm nội dung cho: 包头