Từ: 岁首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岁首 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìshǒu] đầu năm; tháng giêng。一年开始的时候,一般指正月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
岁首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岁首 Tìm thêm nội dung cho: 岁首