Từ: 尚方宝剑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尚方宝剑:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 尚 • 方 • 宝 • 剑
Nghĩa của 尚方宝剑 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngfāngbǎojiàn] thượng phương bảo kiếm (thanh kiếm báu của nhà vua)。皇帝用的宝剑。戏曲和近代小说中常说持有皇帝赏赐的上方宝剑的大臣,有先斩后奏的权力(上方:制作或储藏御用器物的官署,也作尚方)。见〖上方宝剑〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚
| chuộng | 尚: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| sượng | 尚: | |
| thằng | 尚: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑
| kiếm | 剑: | thanh kiếm; kiếm hiệp |