Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晋级 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnjí] 书
lên chức; thăng chức; thăng cấp; thăng tiến; đẩy mạnh; xúc tiến; khuyến khích。升到较高的等级。
lên chức; thăng chức; thăng cấp; thăng tiến; đẩy mạnh; xúc tiến; khuyến khích。升到较高的等级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晋
| tấn | 晋: | một tấn |
| tắn | 晋: | tươi tắn |
| tớn | 晋: | tớn tác; cong tớn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 晋级 Tìm thêm nội dung cho: 晋级
