Từ: 晕池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晕池 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnchí] tắm bị ngất; xỉu trong phòng tắm (do nhiệt độ cao, độ ẩm lớn hoặc thể chất yếu). (到池汤中洗澡的人)因温度过高、湿度过大、体质较弱等原因而昏厥。也说晕堂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
晕池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晕池 Tìm thêm nội dung cho: 晕池