Chữ 晕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晕, chiết tự chữ VỰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕:

晕 vựng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晕

晕

Chiết tự chữ 晕

Chiết tự chữ vựng bao gồm chữ 日 军 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晕 cấu thành từ 2 chữ: 日, 军
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 军 quân
  • vựng [vựng]

    U+6655, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 暈;
    Pinyin: yun1, yun4;
    Việt bính: wan4;

    晕 vựng

    Nghĩa Trung Việt của từ 晕

    Giản thể của chữ 暈.
    vựng, như "vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)" (gdhn)

    Nghĩa của 晕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (暈)
    [yūn]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: VỰNG, VƯNG, HUÂN
    1. chóng mặt; choáng。同"晕" (yùn) 1.,用于"头晕、晕头晕脑、晕头转向"等。
    2. hôn mê; bất tỉnh; ngất。昏迷。
    晕 倒
    hôn mê; xỉu
    晕 厥
    ngất; hôn mê; xỉu.
    Ghi chú: 另见yùn
    Từ ghép:
    晕厥 ; 晕头转向
    [yùn]
    Bộ: 日(Nhật)
    Hán Việt: VỰNG
    1. choáng váng; chóng mặt; say。头脑发昏,周围物体好像在旋转,人有要跌倒的感觉。
    晕 船
    say tàu; say sóng
    眼晕
    hoa mắt
    他一坐汽车就晕
    。 anh ấy cứ đi xe là bị say.
    2. quầng; vầng (xung quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。日光或月光通过云层中的冰晶时经折射而形成的光圈。
    3. vầng; quầng; bóng (phần mờ xung quanh hình ảnh hoặc màu sắc)。光影、色彩四周模糊的部分。
    墨晕
    quầng đen
    红晕
    vầng hồng
    灯光黄而有晕 。
    ánh đèn màu vàng nhưng có quầng.
    Ghi chú: 另见yūn
    Từ ghép:
    晕场 ; 晕车 ; 晕池 ; 晕船 ; 晕高儿 ; 晕机 ; 晕针

    Chữ gần giống với 晕:

    㫥, 㫦, 㫧, 㫩, 㫪, 㫫, 晁, 時, 晃, 晄, 晅, 晉, 晊, 晋, 晌, 晏, 晒, 晓, 晔, 晕, 晖, 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Dị thể chữ 晕

    暈,

    Chữ gần giống 晕

    晖, 晧, 暁, 暇, 暆, 暅, 暄, 暃, 翚, 暂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晕 Tự hình chữ 晕 Tự hình chữ 晕 Tự hình chữ 晕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

    vựng晕:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)
    晕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晕 Tìm thêm nội dung cho: 晕