Từ: 晾晒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晾晒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 晾 • 晒

Nghĩa của 晾晒 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngshài] phơi nắng。把东西摊开让日光晒。
晾晒粮食。
phơi lương thực.
被褥要经常晾晒。
chăn đệm phải thường xuyên đem phơi nắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晾

lượng晾:lượng (phơi gió, hong gió)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái晒:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy晒:sấy khô
晾晒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晾晒 Tìm thêm nội dung cho: 晾晒