Nghĩa của 晾晒 trong tiếng Trung hiện đại:
[liàngshài] phơi nắng。把东西摊开让日光晒。
晾晒粮食。
phơi lương thực.
被褥要经常晾晒。
chăn đệm phải thường xuyên đem phơi nắng.
晾晒粮食。
phơi lương thực.
被褥要经常晾晒。
chăn đệm phải thường xuyên đem phơi nắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晾
| lượng | 晾: | lượng (phơi gió, hong gió) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒
| sái | 晒: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sấy | 晒: | sấy khô |

Tìm hình ảnh cho: 晾晒 Tìm thêm nội dung cho: 晾晒
