Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晾, chiết tự chữ LƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晾:
晾
Pinyin: liang4;
Việt bính: long3 long6;
晾 lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 晾
(Động) Phơi, hong gió.◎Như: lượng y phục 晾衣服 phơi quần áo.
lượng, như "lượng (phơi gió, hong gió)" (gdhn)
Nghĩa của 晾 trong tiếng Trung hiện đại:
[liàng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢNG
1. hong; hong cho khô。把东西放在通风或阴凉的地方,使干燥。
晾干菜。
hong rau khô.
2. phơi。晒(东西)。
晾衣服。
phơi quần áo.
海滩上晾着渔网。
phơi lưới đánh cá trên bờ biển.
3. gạt bỏ sang một bên; lãnh nhạt thờ ơ; không để ý; bỏ rơi。撇在一边不理睬;冷落。
他俩说个没完,把我晾在一边。
hai người bọn họ mải mê nói chuyện với nhau, chẳng thèm để ý tới tôi.
4. để nguội。同"凉"。
Từ ghép:
晾晒 ; 晾台
Số nét: 12
Hán Việt: LƯỢNG
1. hong; hong cho khô。把东西放在通风或阴凉的地方,使干燥。
晾干菜。
hong rau khô.
2. phơi。晒(东西)。
晾衣服。
phơi quần áo.
海滩上晾着渔网。
phơi lưới đánh cá trên bờ biển.
3. gạt bỏ sang một bên; lãnh nhạt thờ ơ; không để ý; bỏ rơi。撇在一边不理睬;冷落。
他俩说个没完,把我晾在一边。
hai người bọn họ mải mê nói chuyện với nhau, chẳng thèm để ý tới tôi.
4. để nguội。同"凉"。
Từ ghép:
晾晒 ; 晾台
Chữ gần giống với 晾:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晾
| lượng | 晾: | lượng (phơi gió, hong gió) |

Tìm hình ảnh cho: 晾 Tìm thêm nội dung cho: 晾
