Chữ 晾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晾, chiết tự chữ LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晾:

晾 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晾

Chiết tự chữ lượng bao gồm chữ 日 京 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晾 cấu thành từ 2 chữ: 日, 京
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • kinh, kiêng, nguyên
  • lượng [lượng]

    U+667E, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4;
    Việt bính: long3 long6;

    lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 晾

    (Động) Phơi, hong gió.
    ◎Như: lượng y phục
    phơi quần áo.
    lượng, như "lượng (phơi gió, hong gió)" (gdhn)

    Nghĩa của 晾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liàng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: LƯỢNG
    1. hong; hong cho khô。把东西放在通风或阴凉的地方,使干燥。
    晾干菜。
    hong rau khô.
    2. phơi。晒(东西)。
    晾衣服。
    phơi quần áo.
    海滩上晾着渔网。
    phơi lưới đánh cá trên bờ biển.
    3. gạt bỏ sang một bên; lãnh nhạt thờ ơ; không để ý; bỏ rơi。撇在一边不理睬;冷落。
    他俩说个没完,把我晾在一边。
    hai người bọn họ mải mê nói chuyện với nhau, chẳng thèm để ý tới tôi.
    4. để nguội。同"凉"。
    Từ ghép:
    晾晒 ; 晾台

    Chữ gần giống với 晾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 晾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晾 Tự hình chữ 晾 Tự hình chữ 晾 Tự hình chữ 晾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晾

    lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
    晾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晾 Tìm thêm nội dung cho: 晾