Cao su chống va đập cửa

Từ: sửa sai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sửa sai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sửasai

Nghĩa sửa sai trong tiếng Việt:

["- Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm."]

Dịch sửa sai sang tiếng Trung hiện đại:

驳正; 匡谬 《纠正错误。》补偏救弊 《《汉书·董仲舒传》:"举其偏者以补其弊。"指弥补偏差疏漏, 纠正缺点错误。》
改过 《改正过失或错误。》
sửa sai; hối cải để làm người mới.
改过自新
dũng cảm sửa sai
勇于改过
纠偏 《纠正偏向或偏差。》
正误 《勘正错误。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sửa

sửa使:sửa sang
sửa󱇽:tu sửa
sửa𢀦:sửa sang
sửa:sửa đổi
sửa𪮈:sửa đổi
sửa𢯢:sắm sửa
sửa𫿐:sửa đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả
sửa sai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sửa sai Tìm thêm nội dung cho: sửa sai