Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暴犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofàn] xâm hại; xâm nhập; đột nhập 。侵害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
暴犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴犯 Tìm thêm nội dung cho: 暴犯