Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quái thai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quái thai:
Nghĩa quái thai trong tiếng Việt:
["- Thai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách: Độc ác thế, thật là đồ quái thai."]Dịch quái thai sang tiếng Trung hiện đại:
畸胎 《由于遗传和发育的原因机体上严重异常的有机体(如胎儿)。》怪胎 《畸形之胎儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quái
| quái | 儈: | quái thai |
| quái | 刽: | quái (chặt đứt) |
| quái | 劊: | quái (chặt đứt) |
| quái | 卦: | bát quái |
| quái | 夬: | bát quái |
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quái | 恠: | quái gở, tai quái |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quái | 澮: | quái (cái ngòi nhỏ, rãnh) |
| quái | 獪: | giảo quái (kẻ quỷ quyệt) |
| quái | 褂: | quái (áo mặc ngoài) |
| quái | 詿: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |
| quái | 诖: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thai
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 𬆗: | thai (chết) |
| thai | 炱: | |
| thai | 𪿘: | |
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |
| thai | 臺: | thiên thai, khoan thai |
| thai | 苔: | thai (rêu) |

Tìm hình ảnh cho: quái thai Tìm thêm nội dung cho: quái thai
