Từ: quái thai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quái thai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quái • thai

Nghĩa quái thai trong tiếng Việt:

["- Thai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách: Độc ác thế, thật là đồ quái thai."]

Dịch quái thai sang tiếng Trung hiện đại:

畸胎 《由于遗传和发育的原因机体上严重异常的有机体(如胎儿)。》
怪胎 《畸形之胎儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quái

quái儈:quái thai
quái刽:quái (chặt đứt)
quái劊:quái (chặt đứt)
quái卦:bát quái
quái夬:bát quái
quái怪:quái gở, tai quái
quái恠:quái gở, tai quái
quái拐:quái cổ nhìn sau lưng
quái澮:quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)
quái獪:giảo quái (kẻ quỷ quyệt)
quái褂:quái (áo mặc ngoài)
quái詿:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
quái诖:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thai

thai台:thiên thai, khoan thai
thai𬆗:thai (chết)
thai炱: 
thai𪿘: 
thai胎:thai nhi, phôi thai
thai臺:thiên thai, khoan thai
thai苔:thai (rêu)
quái thai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quái thai Tìm thêm nội dung cho: quái thai