Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不对劲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùduìjìn] 1. không thích hợp; không hợp; không vừa ý; chẳng phù hợp。不称心合意;不合适。
新换的工具,使起来不对劲。
dụng cụ mới đổi, dùng chẳng phù hợp
2. không hợp; không ý hợp tâm đầu; không tâm đầu ý hợp。 不情投意合;不和睦。
俩人有点儿不对劲,爱闹意见。
hai người hơi không tâm đầu ý hợp, thường hay khắc khẩu
3. bất thường; không bình thường; khó chịu。 不正常。
他越琢磨越觉得这事不对劲,其中必有原因。
anh ta càng nghiên cứu lại càng cảm thấy chuyện này bất thường, bên trong ắt có nguyên nhân
他觉得身上有点儿不对劲就上床睡觉了。
anh ta cảm thấy trong người hơi khó chịu bèn lên giường ngủ ngay
新换的工具,使起来不对劲。
dụng cụ mới đổi, dùng chẳng phù hợp
2. không hợp; không ý hợp tâm đầu; không tâm đầu ý hợp。 不情投意合;不和睦。
俩人有点儿不对劲,爱闹意见。
hai người hơi không tâm đầu ý hợp, thường hay khắc khẩu
3. bất thường; không bình thường; khó chịu。 不正常。
他越琢磨越觉得这事不对劲,其中必有原因。
anh ta càng nghiên cứu lại càng cảm thấy chuyện này bất thường, bên trong ắt có nguyên nhân
他觉得身上有点儿不对劲就上床睡觉了。
anh ta cảm thấy trong người hơi khó chịu bèn lên giường ngủ ngay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |

Tìm hình ảnh cho: 不对劲 Tìm thêm nội dung cho: 不对劲
