Cao su chống va đập cửa

Từ: 曾经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曾经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曾经 trong tiếng Trung hiện đại:

[céngjīng]
đã từng; từng。表示从前有过某种行为或情况。
他曾经多次立过战功
anh ta đã từng nhiều lần lập chiến công
他曾经说过这件事
anh ấy đã từng nói qua chuyện này
这里曾经闹过水灾
nơi đây đã từng bị lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾

tâng:tâng công
tăng:tăng lên
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
tưng:tưng hửng
tằng:tằng tôn
từng:từng ấy, từng kia; từng trải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
曾经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曾经 Tìm thêm nội dung cho: 曾经