Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 曾经 trong tiếng Trung hiện đại:
[céngjīng] 副
đã từng; từng。表示从前有过某种行为或情况。
他曾经多次立过战功
anh ta đã từng nhiều lần lập chiến công
他曾经说过这件事
anh ấy đã từng nói qua chuyện này
这里曾经闹过水灾
nơi đây đã từng bị lụt lội
đã từng; từng。表示从前有过某种行为或情况。
他曾经多次立过战功
anh ta đã từng nhiều lần lập chiến công
他曾经说过这件事
anh ấy đã từng nói qua chuyện này
这里曾经闹过水灾
nơi đây đã từng bị lụt lội
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾
| tâng | 曾: | tâng công |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tơn | 曾: | tơn (đi nhẹ nhàng) |
| tưng | 曾: | tưng hửng |
| tằng | 曾: | tằng tôn |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 曾经 Tìm thêm nội dung cho: 曾经
