Chữ 曾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曾, chiết tự chữ TÂNG, TĂNG, TƠN, TƯNG, TẰNG, TỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曾:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 曾
Chiết tự chữ 曾
Pinyin: ceng2, zeng1;
Việt bính: cang4 zang1;
曾 tằng, tăng
Nghĩa Trung Việt của từ 曾
(Phó) Từng, đã, có lần.◎Như: vị tằng 未曾 chưa từng.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.
(Phó) Bèn, mà, há chăng.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu tửu thực, tiên sanh soạn, tằng thị dĩ vi hiếu hồ? 有酒食, 先生饌, 曾是以為孝乎 (Vi chánh 為政) Có cơm rượu, (mời) cha anh đến ăn uống, mà lấy thế là hiếu ư?
(Tính) Chồng chập, gấp lên.
◎Như: tằng tổ 曾祖 ông cố (cha của ông), tằng tôn 曾孫 chắt (con của cháu).
§ Thông tằng 層.Một âm là tăng.
(Danh) Họ Tăng.
(Động) Thêm.
§ Cũng như tăng 增.
◎Như: tăng ích 曾益 tăng thêm, thêm vào lợi ích.
tằng, như "tằng tôn" (vhn)
tăng, như "tăng lên" (btcn)
tâng, như "tâng công" (btcn)
tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (btcn)
tưng, như "tưng hửng" (btcn)
từng, như "từng ấy, từng kia; từng trải" (btcn)
Nghĩa của 曾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TẰNG
副
từng; đã từng。表示从前有过某种行为或情况,现在已经结束,常同助词"过"配合着用,也是"曾经"的意思,"曾"多用于书面语。
几年前我曾见过她。
mấy năm trước tôi đã từng gặp cô ấy
他曾和我一起工作过。
anh ấy và tôi đã từng làm việc chung với nhau
Từ ghép:
曾几何时 ; 曾经 ; 曾经沧海
[zēng]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: TĂNG
1. cố; tằng (chỉ quan hệ thân thuộc cách hai đời)。指中间隔两代的亲属关系。
曾祖
ông cố nội
曾孙
chắt; tằng tôn
2. họ Tăng。姓。
Từ ghép:
曾孙 ; 曾孙女 ; 曾祖 ; 曾祖母
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾
| tâng | 曾: | tâng công |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tơn | 曾: | tơn (đi nhẹ nhàng) |
| tưng | 曾: | tưng hửng |
| tằng | 曾: | tằng tôn |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |
Gới ý 11 câu đối có chữ 曾:
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Tìm hình ảnh cho: 曾 Tìm thêm nội dung cho: 曾
