Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 曾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曾, chiết tự chữ TÂNG, TĂNG, TƠN, TƯNG, TẰNG, TỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曾:

曾 tằng, tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曾

Chiết tự chữ tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng bao gồm chữ 丷 口 丨 丷 曰 hoặc 八 口 丨 丷 曰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 曾 cấu thành từ 5 chữ: 丷, 口, 丨, 丷, 曰
  • bát
  • khẩu
  • cổn
  • bát
  • viết, vít, vất, vết
  • 2. 曾 cấu thành từ 5 chữ: 八, 口, 丨, 丷, 曰
  • bát, bắt
  • khẩu
  • cổn
  • bát
  • viết, vít, vất, vết
  • tằng, tăng [tằng, tăng]

    U+66FE, tổng 12 nét, bộ Viết 曰
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ceng2, zeng1;
    Việt bính: cang4 zang1;

    tằng, tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 曾

    (Phó) Từng, đã, có lần.
    ◎Như: vị tằng
    chưa từng.
    ◇Nguyễn Trãi : Hào kiệt công danh thử địa tằng (Bạch Đằng hải khẩu ) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

    (Phó)
    Bèn, mà, há chăng.
    ◇Luận Ngữ : Hữu tửu thực, tiên sanh soạn, tằng thị dĩ vi hiếu hồ? , , (Vi chánh ) Có cơm rượu, (mời) cha anh đến ăn uống, mà lấy thế là hiếu ư?

    (Tính)
    Chồng chập, gấp lên.
    ◎Như: tằng tổ ông cố (cha của ông), tằng tôn chắt (con của cháu).
    § Thông tằng .Một âm là tăng.

    (Danh)
    Họ Tăng.

    (Động)
    Thêm.
    § Cũng như tăng .
    ◎Như: tăng ích tăng thêm, thêm vào lợi ích.

    tằng, như "tằng tôn" (vhn)
    tăng, như "tăng lên" (btcn)
    tâng, như "tâng công" (btcn)
    tơn, như "tơn (đi nhẹ nhàng)" (btcn)
    tưng, như "tưng hửng" (btcn)
    từng, như "từng ấy, từng kia; từng trải" (btcn)

    Nghĩa của 曾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [céng]Bộ: 曰 - Viết
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẰNG

    từng; đã từng。表示从前有过某种行为或情况,现在已经结束,常同助词"过"配合着用,也是"曾经"的意思,"曾"多用于书面语。
    几年前我曾见过她。
    mấy năm trước tôi đã từng gặp cô ấy
    他曾和我一起工作过。
    anh ấy và tôi đã từng làm việc chung với nhau
    Từ ghép:
    曾几何时 ; 曾经 ; 曾经沧海
    [zēng]
    Bộ: 八(Bát)
    Hán Việt: TĂNG
    1. cố; tằng (chỉ quan hệ thân thuộc cách hai đời)。指中间隔两代的亲属关系。
    曾祖
    ông cố nội
    曾孙
    chắt; tằng tôn
    2. họ Tăng。姓。
    Từ ghép:
    曾孙 ; 曾孙女 ; 曾祖 ; 曾祖母

    Chữ gần giống với 曾:

    , , , ,

    Chữ gần giống 曾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾 Tự hình chữ 曾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曾

    tâng:tâng công
    tăng:tăng lên
    tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)
    tưng:tưng hửng
    tằng:tằng tôn
    từng:từng ấy, từng kia; từng trải

    Gới ý 11 câu đối có chữ 曾:

    Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

    Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

    Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

    Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

    Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

    Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

    曾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曾 Tìm thêm nội dung cho: 曾