Cao su chống va đập cửa

Từ: 有价证券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有价证券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有价证券 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒujiàzhèngquàn] chứng khoán có giá trị (như cổ phiếu, công trái... thay cho tiền tệ, hàng hoá hoặc các thứ tài sản khác.)。表示对货币、资本、商品或其他资产等有价物具有一定权利的凭证,如股票、公债券、各种票据、提货单、仓库营业者出具 的存货栈单等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
有价证券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有价证券 Tìm thêm nội dung cho: 有价证券