Chữ 券 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 券, chiết tự chữ KHOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 券:

券 khoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 券

Chiết tự chữ khoán bao gồm chữ 丷 夫 刀 hoặc 𠔉 刀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 券 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 刀
  • bát
  • phu, phù
  • dao, đao, đeo
  • 2. 券 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 刀
  • 𠔉
  • dao, đao, đeo
  • khoán [khoán]

    U+5238, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan4, sha1;
    Việt bính: gyun3 hyun3
    1. [印券] ấn khoán 2. [地券] địa khoán 3. [證券] chứng khoán 4. [契券] khế khoán 5. [券契] khoán khế 6. [券書] khoán thư 7. [債券] trái khoán;

    khoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 券

    (Danh) Khế ước, văn tự (thời xưa).
    ◎Như: mãi địa khoán
    khế ước mua đất.

    (Danh)
    Tờ chứng có giá trị, có thể mua bán, chuyển nhượng.
    ◎Như: trái khoán chứng thư nợ.

    (Danh)
    Vé, phiếu, giấy (để làm bằng chứng).
    ◎Như: nhập tràng khoán vé vào cửa.
    khoán, như "bắt khoán; giao khoán, khoán ước" (vhn)

    Nghĩa của 券 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHOÁN
    1. phiếu; vé; chứng chỉ。票据或作为凭证的纸片。
    2. cũng đọc là "xuàn"。"券"xuàn的又音。
    [xuàn]
    Bộ: 刀(Đao)
    Hán Việt: KHOÁN
    vòm cuốn。见〖拱券〗。
    Ghi chú: 另见quàn

    Chữ gần giống với 券:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Chữ gần giống 券

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 券 Tự hình chữ 券 Tự hình chữ 券 Tự hình chữ 券

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

    khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
    券 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 券 Tìm thêm nội dung cho: 券