Từ: 有口难分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有口难分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有口难分 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒukǒunánfēn] há miệng mắc quai; khó ăn khó nói; khó lòng giải bày。形容很难分辨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
有口难分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有口难分 Tìm thêm nội dung cho: 有口难分