Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ vĩ:
Biến thể phồn thể: 偉;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
伟 vĩ
vĩ, như "hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
伟 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 伟
Giản thể của chữ 偉.vĩ, như "hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân" (gdhn)
Nghĩa của 伟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (偉)
[wěi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: VĨ
1. to; lớn; vĩ đại; to lớn。伟大。
雄伟
hùng vĩ
伟 绩
thành tích to lớn; công lao to lớn
2. tráng lệ。壮美。
Từ ghép:
伟大 ; 伟绩 ; 伟晶岩 ; 伟力 ; 伟人 ; 伟业
[wěi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: VĨ
1. to; lớn; vĩ đại; to lớn。伟大。
雄伟
hùng vĩ
伟 绩
thành tích to lớn; công lao to lớn
2. tráng lệ。壮美。
Từ ghép:
伟大 ; 伟绩 ; 伟晶岩 ; 伟力 ; 伟人 ; 伟业
Chữ gần giống với 伟:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伟
偉,
Tự hình:

Pinyin: wei3, yi3;
Việt bính: mei5
1. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 2. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 3. [交尾] giao vĩ 4. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu;
尾 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 尾
(Danh) Đuôi.◎Như: ngư vĩ 魚尾 đuôi cá.
(Danh) Phần cuối.
◎Như: niên vĩ 年尾 cuối năm, thủ vĩ bất ứng 首尾不應 đầu cuối chẳng ứng nhau.
(Danh) Sao Vĩ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Lượng từ: đơn vị đếm số con cá.
◎Như: nhất vĩ ngư 一尾魚 một con cá.
(Tính) Thuộc về phần cuối, phía sau.
◎Như: vĩ thanh 尾聲 đoạn nhạc cuối.
(Tính) Lẻ, còn lại.
◎Như: vĩ số 尾數 số lẻ, vĩ khoản 尾款 khoản tiền còn dư lại.
(Động) Đuổi theo sau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân lang xuất, kiến tân phụ huyễn trang, xu chuyển xá hậu. Nghi nhi vĩ chi 新郎出, 見新婦炫裝, 趨轉舍後. 疑而尾之 (Tân lang 新郎) Chú rể ra, thấy cô dâu trang phục lộng lẫy, rảo bước quành ra sau nhà, sinh nghi nên theo sau.
(Động) Chim muông giao phối.
◇Liệt Tử 列子: Hùng thư tại tiền, tư vĩ thành quần 雄雌在前, 孳尾成群 (Hoàng đế 黃帝) Con trống con mái từ trước, giao phối sinh sôi thành bầy.
vĩ, như "vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)" (vhn)
vãi, như "sãi vãi" (btcn)
vả, như "vả lại" (gdhn)
vã, như "ăn vã" (gdhn)
vải, như "áo vải; dệt vải" (gdhn)
Nghĩa của 尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 7
Hán Việt: VĨ
1. cái đuôi; phần đuôi。尾巴。
2. sao Vĩ (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
3. đoạn cuối; đoạn mút; phần đuôi。末端;末尾。
有头无尾 。
có đầu không đuôi.
4. phần còn lại; công việc còn lại (ngoài phần chính)。 主要部分以外的部分;没有了结的事情。
尾 数
số lẻ
扫尾 工程
công trình cuối cùng
量
5. con (cá)。量词,用于鱼。
一尾 鱼
một con cá
Từ ghép:
尾巴 ; 尾大不掉 ; 尾灯 ; 尾骨 ; 尾花 ; 尾闾 ; 尾鳍 ; 尾欠 ; 尾声 ; 尾数 ; 尾随 ; 尾音 ; 尾蚴 ; 尾追 ; 尾子
[yǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: VĨ
Ghi chú: (尾 儿)
1. lông đuôi ngựa。特指马尾上的毛。
马尾 罗(以马尾毛为筛绢的筛子)。
cái rây làm bằng lông đuôi ngựa.
2. đuôi dế hình kim。特指蟋蟀等尾部的针状物。
三尾 儿(雌蟋蟀)。
ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).
Số nét: 7
Hán Việt: VĨ
1. cái đuôi; phần đuôi。尾巴。
2. sao Vĩ (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
3. đoạn cuối; đoạn mút; phần đuôi。末端;末尾。
有头无尾 。
có đầu không đuôi.
4. phần còn lại; công việc còn lại (ngoài phần chính)。 主要部分以外的部分;没有了结的事情。
尾 数
số lẻ
扫尾 工程
công trình cuối cùng
量
5. con (cá)。量词,用于鱼。
一尾 鱼
một con cá
Từ ghép:
尾巴 ; 尾大不掉 ; 尾灯 ; 尾骨 ; 尾花 ; 尾闾 ; 尾鳍 ; 尾欠 ; 尾声 ; 尾数 ; 尾随 ; 尾音 ; 尾蚴 ; 尾追 ; 尾子
[yǐ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: VĨ
Ghi chú: (尾 儿)
1. lông đuôi ngựa。特指马尾上的毛。
马尾 罗(以马尾毛为筛绢的筛子)。
cái rây làm bằng lông đuôi ngựa.
2. đuôi dế hình kim。特指蟋蟀等尾部的针状物。
三尾 儿(雌蟋蟀)。
ba mũi hình kim (của đuôi con dế cái).
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 緯;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
纬 vĩ
vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
纬 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 纬
Giản thể của chữ 緯.vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (gdhn)
Nghĩa của 纬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緯)
[wěi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
1. sợi ngang (trên hàng dệt)。织物上横的方向的纱或线(跟"经"相对)。
经纬
sợi dọc sợi ngang
2. vĩ độ; độ vĩ。纬度。
南纬
vĩ độ nam; vĩ tuyến nam
北纬
vĩ độ bắc; vĩ tuyến bắc
3. sách vĩ; vĩ thư。指纬书。
谶纬
sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư, phương sĩ thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán, Trung Quốc.)
Từ ghép:
纬度 ; 纬纱 ; 纬书 ; 纬线
[wěi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
1. sợi ngang (trên hàng dệt)。织物上横的方向的纱或线(跟"经"相对)。
经纬
sợi dọc sợi ngang
2. vĩ độ; độ vĩ。纬度。
南纬
vĩ độ nam; vĩ tuyến nam
北纬
vĩ độ bắc; vĩ tuyến bắc
3. sách vĩ; vĩ thư。指纬书。
谶纬
sấm vĩ (sấm là lời đoán lành dữ của các pháp sư, phương sĩ thời Tần, Hán; vĩ là một loại sách thần học thời Hán, Trung Quốc.)
Từ ghép:
纬度 ; 纬纱 ; 纬书 ; 纬线
Dị thể chữ 纬
緯,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 煒;
Pinyin: wei3, zhao1;
Việt bính: wai5;
炜 vĩ
vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Pinyin: wei3, zhao1;
Việt bính: wai5;
炜 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 炜
Giản thể của chữ 煒.vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Nghĩa của 炜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煒)
[wěi]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; sáng。光明。
[wěi]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; sáng。光明。
Chữ gần giống với 炜:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Dị thể chữ 炜
煒,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瑋;
Pinyin: wei3, dian1;
Việt bính: wai4;
玮 vĩ
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Pinyin: wei3, dian1;
Việt bính: wai4;
玮 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 玮
Giản thể của chữ 瑋.vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Nghĩa của 玮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑋)
[wěi]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: VĨ
1. ngọc vĩ (tên một loại ngọc)。玉名。
2. quý báu; quý trọng; quý。珍奇;贵重。
明珠玮宝
minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
玮奇
quý lạ
[wěi]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: VĨ
1. ngọc vĩ (tên một loại ngọc)。玉名。
2. quý báu; quý trọng; quý。珍奇;贵重。
明珠玮宝
minh châu vĩ bảo; châu sáng ngọc quý
玮奇
quý lạ
Dị thể chữ 玮
瑋,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 伟;
Pinyin: wei3, ju3;
Việt bính: wai5
1. [偉大] vĩ đại 2. [偉氣] vĩ khí 3. [偉業] vĩ nghiệp 4. [偉人] vĩ nhân 5. [偉觀] vĩ quan 6. [偉才] vĩ tài;
偉 vĩ
◇Quản Tử 管子: Vô vĩ phục, vô kì hành 無偉服, 無奇行 (Nhậm pháp 任法).
(Tính) Lớn lao, trác việt.
◎Như: phong công vĩ nghiệp 豐功偉業 công to nghiệp lớn.
(Tính) Cao lớn, vạm vỡ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hữu vĩ thể, yêu đái bát vi 有偉體, 腰帶八圍 (Cảnh Yểm truyện 耿弇傳).
(Danh) Họ Vĩ.
vĩ, như "hùng vĩ" (vhn)
vỉ, như "van vỉ" (btcn)
Pinyin: wei3, ju3;
Việt bính: wai5
1. [偉大] vĩ đại 2. [偉氣] vĩ khí 3. [偉業] vĩ nghiệp 4. [偉人] vĩ nhân 5. [偉觀] vĩ quan 6. [偉才] vĩ tài;
偉 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 偉
(Tính) Lạ thường, kì dị.◇Quản Tử 管子: Vô vĩ phục, vô kì hành 無偉服, 無奇行 (Nhậm pháp 任法).
(Tính) Lớn lao, trác việt.
◎Như: phong công vĩ nghiệp 豐功偉業 công to nghiệp lớn.
(Tính) Cao lớn, vạm vỡ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hữu vĩ thể, yêu đái bát vi 有偉體, 腰帶八圍 (Cảnh Yểm truyện 耿弇傳).
(Danh) Họ Vĩ.
vĩ, như "hùng vĩ" (vhn)
vỉ, như "van vỉ" (btcn)
Chữ gần giống với 偉:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偉
伟,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 苇;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
葦 vĩ
(Danh) Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình lá cỏ.
◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vĩ chi sở như 縱一葦之所如 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.
vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (vhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
葦 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 葦
(Danh) Lô vĩ 蘆葦: xem lô 蘆.(Danh) Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình lá cỏ.
◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vĩ chi sở như 縱一葦之所如 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.
vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (vhn)
Chữ gần giống với 葦:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葦
苇,
Tự hình:

Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
暐 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 暐
(Tính) Rực rỡ.◇Bạch Cư Dị 白居易: Xuân hoa hà vĩ diệp 春華何暐曄 (Độc sử 讀史) Hoa mùa xuân sao mà rực rỡ.
Nghĩa của 暐 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 13
Hán Việt:
sáng; sáng chói。形容光很盛。
Số nét: 13
Hán Việt:
sáng; sáng chói。形容光很盛。
Chữ gần giống với 暐:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Dị thể chữ 暐
𬀩,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 炜;
Pinyin: wei3, hui1;
Việt bính: wai5;
煒 vĩ
(Tính) Đỏ lửng, đỏ thẫm.
vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Pinyin: wei3, hui1;
Việt bính: wai5;
煒 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 煒
(Tính) Sáng rực.(Tính) Đỏ lửng, đỏ thẫm.
vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 煒:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煒
炜,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 玮;
Pinyin: wei3, chang4, dang4;
Việt bính: wai4 wai5;
瑋 vĩ
(Tính) Quý lạ, trân kì.
◇Lục Cơ 陸機: Minh châu vĩ bảo, diệu ư nội phủ 明珠瑋寶, 耀於內府 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Minh châu quý báu, chiếu sáng bên trong phủ.
(Động) Khen ngợi, khoe khoang.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lương Huệ Vương vĩ kì chiếu thừa chi châu 梁惠王瑋其照乘之珠 (Lí Ưng truyện 劉盆子傳) Lương Huệ Vương khoe ngọc chiếu thừa của mình.
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Pinyin: wei3, chang4, dang4;
Việt bính: wai4 wai5;
瑋 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑋
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.(Tính) Quý lạ, trân kì.
◇Lục Cơ 陸機: Minh châu vĩ bảo, diệu ư nội phủ 明珠瑋寶, 耀於內府 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Minh châu quý báu, chiếu sáng bên trong phủ.
(Động) Khen ngợi, khoe khoang.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lương Huệ Vương vĩ kì chiếu thừa chi châu 梁惠王瑋其照乘之珠 (Lí Ưng truyện 劉盆子傳) Lương Huệ Vương khoe ngọc chiếu thừa của mình.
vĩ, như "vĩ bảo (ngọc quý)" (gdhn)
Dị thể chữ 瑋
玮,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 韙;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
韪 vĩ
vĩ, như "bất vĩ (coi thường)" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
韪 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 韪
Giản thể của chữ 韙.vĩ, như "bất vĩ (coi thường)" (gdhn)
Nghĩa của 韪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (韙)
[wěi]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 13
Hán Việt: VĨ
lầm lỗi; sai trái。过失;不对。
[wěi]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 13
Hán Việt: VĨ
lầm lỗi; sai trái。过失;不对。
Dị thể chữ 韪
韙,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鮪;
Pinyin: wei3, zhou4;
Việt bính: fui2;
鲔 vĩ
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Pinyin: wei3, zhou4;
Việt bính: fui2;
鲔 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲔
Giản thể của chữ 鮪.vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Nghĩa của 鲔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮪)
[wěi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: VĨ
1. cá vĩ。鱼,体呈纺锤形,背黑蓝色,腹灰白色,背鳍和臀鳍后面各有七或八个小鳍。生活在热带海洋,吃小鱼等动物。
2. cá tầm (nói trong sách cổ)。古书上指鲟鱼。
[wěi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: VĨ
1. cá vĩ。鱼,体呈纺锤形,背黑蓝色,腹灰白色,背鳍和臀鳍后面各有七或八个小鳍。生活在热带海洋,吃小鱼等动物。
2. cá tầm (nói trong sách cổ)。古书上指鲟鱼。
Dị thể chữ 鲔
鮪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纬;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
緯 vĩ
(Danh) Đường ngang tưởng tượng song song với xích đạo trên mặt địa cầu (địa lí học).
(Danh) Tên gọi tắt của vĩ thư 緯書.
§ Tức là sách mượn nghĩa kinh để luận về phù phép điềm ứng, gồm có thất vĩ 七緯 bảy bộ: Dịch vĩ 易緯, Thư vĩ 書緯, Thi vĩ 詩緯, Lễ vĩ 禮緯, Nhạc vĩ 樂緯, Xuân thu vĩ 春秋緯, Hiếu Kinh vĩ 孝經緯. Tương truyền là chi lưu của kinh, cũng do tay đức Khổng Tử 孔子 làm cả. Người sau thấy trong sách có nhiều câu nói về âm dương ngũ hành nên mới gọi sự chiêm nghiệm xấu tốt là đồ vĩ 圖緯 hay sấm vĩ 讖緯.
(Danh) Dây đàn.
(Động) Đan, dệt.
◇Trang Tử 莊子: Hà thượng hữu gia bần, thị vĩ tiêu nhi thực giả 河上有家貧, 恃緯蕭而食者 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Trên sông có nhà nghèo, nhờ dệt cói kiếm ăn.
(Động) Trị lí.
◎Như: vĩ thế kinh quốc 緯世經國 trị đời làm việc nước.
vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (vhn)
vỉa, như "vỉa hè" (btcn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
緯 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 緯
(Danh) Sợi dệt ngang.(Danh) Đường ngang tưởng tượng song song với xích đạo trên mặt địa cầu (địa lí học).
(Danh) Tên gọi tắt của vĩ thư 緯書.
§ Tức là sách mượn nghĩa kinh để luận về phù phép điềm ứng, gồm có thất vĩ 七緯 bảy bộ: Dịch vĩ 易緯, Thư vĩ 書緯, Thi vĩ 詩緯, Lễ vĩ 禮緯, Nhạc vĩ 樂緯, Xuân thu vĩ 春秋緯, Hiếu Kinh vĩ 孝經緯. Tương truyền là chi lưu của kinh, cũng do tay đức Khổng Tử 孔子 làm cả. Người sau thấy trong sách có nhiều câu nói về âm dương ngũ hành nên mới gọi sự chiêm nghiệm xấu tốt là đồ vĩ 圖緯 hay sấm vĩ 讖緯.
(Danh) Dây đàn.
(Động) Đan, dệt.
◇Trang Tử 莊子: Hà thượng hữu gia bần, thị vĩ tiêu nhi thực giả 河上有家貧, 恃緯蕭而食者 (Liệt Ngự Khấu 列禦寇) Trên sông có nhà nghèo, nhờ dệt cói kiếm ăn.
(Động) Trị lí.
◎Như: vĩ thế kinh quốc 緯世經國 trị đời làm việc nước.
vĩ, như "vĩ tuyến, vĩ độ" (vhn)
vỉa, như "vỉa hè" (btcn)
Chữ gần giống với 緯:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緯
纬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲔;
Pinyin: wei3;
Việt bính: fui2;
鮪 vĩ
(Danh) Ngày xưa chỉ cá bạch tầm 白鱘.
(Danh) Loài cá lưng xanh đen, bụng xám nhạt, môi nhọn, đuôi và vây xòe ra.
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: fui2;
鮪 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 鮪
(Danh) Ngày xưa chỉ cá hoàng 鰉.(Danh) Ngày xưa chỉ cá bạch tầm 白鱘.
(Danh) Loài cá lưng xanh đen, bụng xám nhạt, môi nhọn, đuôi và vây xòe ra.
vị, như "vị (cá sturgeon, cá tuna)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮪:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮪
鲔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 韪;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
韙 vĩ
◇Tả truyện 左傳: Phạm ngũ bất vĩ 犯五不韙 (Ẩn Công thập nhất niên 隱公十一年) Phạm năm điều sai lầm.
vĩ, như "bất vĩ (coi thường)" (gdhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
韙 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 韙
(Danh) Sự phải, đúng.◇Tả truyện 左傳: Phạm ngũ bất vĩ 犯五不韙 (Ẩn Công thập nhất niên 隱公十一年) Phạm năm điều sai lầm.
vĩ, như "bất vĩ (coi thường)" (gdhn)
Dị thể chữ 韙
韪,
Tự hình:

Pinyin: wei3, xue1;
Việt bính: wai4 wai5;
韡 vĩ, ngoa
Nghĩa Trung Việt của từ 韡
(Tính) Đẹp.(Tính) Sáng chói, rực rỡ.Một âm là ngoa.
(Danh) Giày ủng.
Nghĩa của 韡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 韦- Vi
Số nét: 19
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; lớn đẹp。光明盛大的样子。
Số nét: 19
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; lớn đẹp。光明盛大的样子。
Chữ gần giống với 韡:
韡,Dị thể chữ 韡
𮧵,
Tự hình:

Dịch vĩ sang tiếng Trung hiện đại:
尾 《尾巴。》纬 《纬度。》
伟 《伟大。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ
| vĩ | 伟: | hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân |
| vĩ | 偉: | hùng vĩ |
| vĩ | 娓: | vĩ (không biết mệt) |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vĩ | 炜: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 煒: | vĩ (sáng sủa) |
| vĩ | 爲: | xem vi, vị |
| vĩ | 玮: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 瑋: | vĩ bảo (ngọc quý) |
| vĩ | 纬: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 緯: | vĩ tuyến, vĩ độ |
| vĩ | 韙: | bất vĩ (coi thường) |
| vĩ | 韪: | bất vĩ (coi thường) |

Tìm hình ảnh cho: vĩ Tìm thêm nội dung cho: vĩ
