Từ: 有始有终 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有始有终:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有始有终 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushǐyǒuzhōng] đến nơi đến chốn; có thuỷ có chung; hữu thuỷ hữu chung。指人做事能坚持到底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung
有始有终 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有始有终 Tìm thêm nội dung cho: 有始有终