Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有始有终 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有始有终:
Nghĩa của 有始有终 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒushǐyǒuzhōng] đến nơi đến chốn; có thuỷ có chung; hữu thuỷ hữu chung。指人做事能坚持到底。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |

Tìm hình ảnh cho: 有始有终 Tìm thêm nội dung cho: 有始有终
