Từ: 有望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有望 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuwàng] có hi vọng; hứa hẹn; có triển vọng。有希望。
丰收有望
hứa hẹn được mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
有望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有望 Tìm thêm nội dung cho: 有望