Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有机合成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有机合成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有机合成 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒujīhéchéng] chất tổng hợp hữu cơ (hoá học)。用化学合成方法把无机物或简单的有机物制成较复杂的有机物,如用煤、石油、天然气制成合成纤维、合成橡胶、合成染料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
有机合成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有机合成 Tìm thêm nội dung cho: 有机合成