Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有机质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有机质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有机质 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒujīzhì] chất hữu cơ。一般指植物体和动物的遗体、粪便等腐烂后变成的物质,里面含有植物生长所需要的各种养料。肥沃的土壤含有机质较多。有机质经过微生物的作用转化生成腐殖质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
有机质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有机质 Tìm thêm nội dung cho: 有机质