Từ: 有气无力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有气无力:
Nghĩa của 有气无力 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuqìwúlì] uể oải; yếu ớt; ỉu xìu。形容无精打采的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 有气无力 Tìm thêm nội dung cho: 有气无力
