Cao su chống va đập cửa

Từ: 六官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục quan
Sáu loại quan chức (đời Chu): Thiên quan trủng tể, Địa quan tư đồ, Xuân quan tông bá, Hạ quan tư mã, Thu quan tư khấu, Đông quan tư không. ☆Tương tự:
lục khanh
卿.Sáu bộ thuộc chính quyền trung ương (từ đời Tùy, Đường trở về sau): Lại, Hộ, Lễ, Binh, Hình, Công. ☆Tương tự:
lục bộ
部.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
六官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六官 Tìm thêm nội dung cho: 六官