Từ: 隻手擎天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隻手擎天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隻 • 手 • 擎 • 天

chích thủ kình thiên
Một tay chống trời. Hình dung bản lĩnh rất lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻

chiếc隻:chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh
chích隻:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
chếch隻:chênh chếch
chệc隻: 
chệch隻:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chỉ隻:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
giệch隻: 
xếch隻:mắt xếch; xếch xác
xệch隻:xộc xệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擎

kình擎:kình địch, kình nhau
kềnh擎: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
隻手擎天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隻手擎天 Tìm thêm nội dung cho: 隻手擎天