Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hiểm:
Biến thể phồn thể: 險;
Pinyin: xian3, yan2;
Việt bính: him2;
险 hiểm
hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (gdhn)
Pinyin: xian3, yan2;
Việt bính: him2;
险 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 险
Giản thể của chữ 險.hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (gdhn)
Nghĩa của 险 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (險、嶮)
[xiǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: Hiểm
1. hiểm (địa thế khó vượt qua)。地势险恶不容易通过的地方。
天险。
thiên hiểm
2. nguy hiểm (khả năng gặp tai hoạ hay xảy ra tai nạn)。遭到不幸或发生灾难的可能。
冒险。
mạo hiểm
保险。
bảo hiểm
脱险。
thoát hiểm
3. hiểm độc; nham hiểm。狠毒。
阴险。
nham hiểm
险诈。
nham hiểm xảo trá
4. suýt nữa; tý nữa。险些。
险遭不幸。
suýt gặp điều bất hạnh; suýt nữa gặp chuyện không may.
Từ ghép:
险隘 ; 险地 ; 险恶 ; 险峰 ; 险工 ; 险乎 ; 险峻 ; 险情 ; 险滩 ; 险巇 ; 险象 ; 险些 ; 险要 ; 险诈 ; 险症 ; 险阻
[xiǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: Hiểm
1. hiểm (địa thế khó vượt qua)。地势险恶不容易通过的地方。
天险。
thiên hiểm
2. nguy hiểm (khả năng gặp tai hoạ hay xảy ra tai nạn)。遭到不幸或发生灾难的可能。
冒险。
mạo hiểm
保险。
bảo hiểm
脱险。
thoát hiểm
3. hiểm độc; nham hiểm。狠毒。
阴险。
nham hiểm
险诈。
nham hiểm xảo trá
4. suýt nữa; tý nữa。险些。
险遭不幸。
suýt gặp điều bất hạnh; suýt nữa gặp chuyện không may.
Từ ghép:
险隘 ; 险地 ; 险恶 ; 险峰 ; 险工 ; 险乎 ; 险峻 ; 险情 ; 险滩 ; 险巇 ; 险象 ; 险些 ; 险要 ; 险诈 ; 险症 ; 险阻
Dị thể chữ 险
險,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嶮;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
崄 hiểm
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
崄 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 崄
Giản thể của hiểm 嶮.Nghĩa của 崄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶮)
[xiǎn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂM
nguy hiểm khó đi (đường sá)。崄巇。
[xiǎn]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂM
nguy hiểm khó đi (đường sá)。崄巇。
Chữ gần giống với 崄:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 崄
嶮,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 獫;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
猃 hiểm
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
猃 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 猃
Giản thể của chữ 獫.Nghĩa của 猃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獫)
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: HIỂM
chó mõm dài。长嘴的狗。
Từ ghép:
猃狁
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: HIỂM
chó mõm dài。长嘴的狗。
Từ ghép:
猃狁
Chữ gần giống với 猃:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Dị thể chữ 猃
獫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 险;
Pinyin: xian3, yan2, jian3;
Việt bính: him2
1. [隘險] ải hiểm 2. [陰險] âm hiểm 3. [保險] bảo hiểm 4. [邊險] biên hiểm 5. [奸險] gian hiểm 6. [凶險] hung hiểm 7. [冒險] mạo hiểm 8. [危險] nguy hiểm 9. [出險] xuất hiểm;
險 hiểm
◎Như: thiên hiểm 天險 vùng hiểm yếu thiên nhiên.
(Danh) Sự gì yên nguy, thành bại chưa thể biết trước được.
◎Như: mạo hiểm 冒險 xông pha sự bất trắc, chỗ hiểm nguy khó lường.
(Danh) Sự dự trù lo liệu trước để có điều kiện ứng phó khi gặp phải tai nạn bất ngờ (bảo hiểm).
◎Như: thọ hiểm 壽險 bảo hiểm nhân mạng, xa hiểm 車險 bảo hiểm tai nạn xe.
(Tính) Nguy, trắc trở.
◎Như: hiểm ải 險隘 nơi nguy hiểm, hiểm đạo 險道 đường trắc trở, nguy nan.
(Tính) Gian ác, âm độc, xảo quyệt, nguy hại.
◎Như: âm hiểm 陰險 âm độc, hiểm trá 險詐 xảo trá, gian hiểm 奸險 gian ác.
(Tính) Nguy cấp.
◎Như: hiểm cục 險局 tình huống nguy cấp, thoát li hiểm cảnh 脫離險境 thoát khỏi tình cảnh nguy cấp.
(Tính) Kì quái, mắc míu (nói về văn chương).
◎Như: hiểm kính 險勁 hay hiểm tiễu 險峭 kì quái, không theo phép thường, khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược đề quá ư tân xảo, vận quá ư hiểm, tái bất đắc hữu hảo thi, chung thị tiểu gia khí 若題過於新巧, 韻過於險, 再不得有好詩, 終是小家氣 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu ra đầu bài lắt léo quá, hạn vần hiểm hóc quá, thơ không thể nào hay được, rốt cuộc đâm ra gò bó, hẹp hòi.
(Phó) Suýt, xém, chút xíu nữa.
◎Như: hiểm bị hoạt mai 險被活埋 suýt bị chôn sống.
◇Tây sương kí 西廂記: Hiểm hóa tố vọng phu thạch 險化做望夫石 (Đệ tứ bổn 第四本) Chút xíu nữa là hóa làm hòn đá vọng phu.
hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (vhn)
hẻm, như "ngõ hẻm" (btcn)
hiếm, như "hiêm hoi, khan hiếm" (btcn)
hĩm, như "cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)" (gdhn)
Pinyin: xian3, yan2, jian3;
Việt bính: him2
1. [隘險] ải hiểm 2. [陰險] âm hiểm 3. [保險] bảo hiểm 4. [邊險] biên hiểm 5. [奸險] gian hiểm 6. [凶險] hung hiểm 7. [冒險] mạo hiểm 8. [危險] nguy hiểm 9. [出險] xuất hiểm;
險 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 險
(Danh) Chỗ trọng yếu, nơi địa thế ách yếu, có ngăn trở.◎Như: thiên hiểm 天險 vùng hiểm yếu thiên nhiên.
(Danh) Sự gì yên nguy, thành bại chưa thể biết trước được.
◎Như: mạo hiểm 冒險 xông pha sự bất trắc, chỗ hiểm nguy khó lường.
(Danh) Sự dự trù lo liệu trước để có điều kiện ứng phó khi gặp phải tai nạn bất ngờ (bảo hiểm).
◎Như: thọ hiểm 壽險 bảo hiểm nhân mạng, xa hiểm 車險 bảo hiểm tai nạn xe.
(Tính) Nguy, trắc trở.
◎Như: hiểm ải 險隘 nơi nguy hiểm, hiểm đạo 險道 đường trắc trở, nguy nan.
(Tính) Gian ác, âm độc, xảo quyệt, nguy hại.
◎Như: âm hiểm 陰險 âm độc, hiểm trá 險詐 xảo trá, gian hiểm 奸險 gian ác.
(Tính) Nguy cấp.
◎Như: hiểm cục 險局 tình huống nguy cấp, thoát li hiểm cảnh 脫離險境 thoát khỏi tình cảnh nguy cấp.
(Tính) Kì quái, mắc míu (nói về văn chương).
◎Như: hiểm kính 險勁 hay hiểm tiễu 險峭 kì quái, không theo phép thường, khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược đề quá ư tân xảo, vận quá ư hiểm, tái bất đắc hữu hảo thi, chung thị tiểu gia khí 若題過於新巧, 韻過於險, 再不得有好詩, 終是小家氣 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu ra đầu bài lắt léo quá, hạn vần hiểm hóc quá, thơ không thể nào hay được, rốt cuộc đâm ra gò bó, hẹp hòi.
(Phó) Suýt, xém, chút xíu nữa.
◎Như: hiểm bị hoạt mai 險被活埋 suýt bị chôn sống.
◇Tây sương kí 西廂記: Hiểm hóa tố vọng phu thạch 險化做望夫石 (Đệ tứ bổn 第四本) Chút xíu nữa là hóa làm hòn đá vọng phu.
hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (vhn)
hẻm, như "ngõ hẻm" (btcn)
hiếm, như "hiêm hoi, khan hiếm" (btcn)
hĩm, như "cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)" (gdhn)
Dị thể chữ 險
险,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 崄;
Pinyin: xian3, ge2;
Việt bính: him2;
嶮 hiểm
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Thế lộ hi hiểm 世路巇嶮 (Bỉ nông thi 彼農詩) Đường đời hiểm trở.
(Tính) Cao vút.
(Phó) Chút xíu nữa, suýt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: San pha thượng Mã Trung dẫn nhất quân, xuất nhất tiễn xạ trúng Hoàng Trung kiên oa, hiểm ta nhi lạc mã 山坡上馬忠引一軍出, 一箭射中黃忠肩窩, 險些兒落馬 (Đệ bát thập tam hồi) Trên sườn núi Mã Trung dẫn một toán quân xuống, bắn một mũi tên trúng ngay hõm vai Hoàng Trung, (khiến Hoàng Trung) suýt ngã ngựa.
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Pinyin: xian3, ge2;
Việt bính: him2;
嶮 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 嶮
(Tính) Địa thế nguy hiểm, khó đi.◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Thế lộ hi hiểm 世路巇嶮 (Bỉ nông thi 彼農詩) Đường đời hiểm trở.
(Tính) Cao vút.
(Phó) Chút xíu nữa, suýt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: San pha thượng Mã Trung dẫn nhất quân, xuất nhất tiễn xạ trúng Hoàng Trung kiên oa, hiểm ta nhi lạc mã 山坡上馬忠引一軍出, 一箭射中黃忠肩窩, 險些兒落馬 (Đệ bát thập tam hồi) Trên sườn núi Mã Trung dẫn một toán quân xuống, bắn một mũi tên trúng ngay hõm vai Hoàng Trung, (khiến Hoàng Trung) suýt ngã ngựa.
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)
Dị thể chữ 嶮
崄,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 猃;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
獫 hiểm
(Danh) Hiểm Duẫn 玁狁 tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
§ Còn có những tên sau đây: Huân Chúc 葷粥, Huân Duẫn 葷允, Huân Nhung 獯戎.
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
獫 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 獫
(Danh) Một giống chó mõm dài.(Danh) Hiểm Duẫn 玁狁 tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
§ Còn có những tên sau đây: Huân Chúc 葷粥, Huân Duẫn 葷允, Huân Nhung 獯戎.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 䞤;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
玁 hiểm
(Danh) Hiểm Duẫn 玁狁 tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công 薄伐玁狁, 以奏膚公 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
玁 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 玁
(Danh) Một giống chó mõm dài.(Danh) Hiểm Duẫn 玁狁 tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công 薄伐玁狁, 以奏膚公 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.
Chữ gần giống với 玁:
玁,Tự hình:

Dịch hiểm sang tiếng Trung hiện đại:
毒 《毒辣; 猛烈。》đánh đòn hiểm; đánh tàn nhẫn.毒打。
độc kế; kế hiểm
毒计。
厄 《险要的地方。》
hiểm địa.
险厄。
险; 险峻 《地势险恶不容易通过的地方。》
thiên hiểm
天险。
险恶 《凶险可怕。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
| hiểm | 險: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: hiểm Tìm thêm nội dung cho: hiểm
