Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有生力量 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有生力量:
Nghĩa của 有生力量 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒushēnglìliàng] 1. sinh lực (binh lính ngựa xe trong quân đội.)。指军队中的兵员和马匹。
歼灭敌人有生力量。
Tiêu diệt sinh lực địch.
2. quân đội (nói chung)。泛指军队。
歼灭敌人有生力量。
Tiêu diệt sinh lực địch.
2. quân đội (nói chung)。泛指军队。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 有生力量 Tìm thêm nội dung cho: 有生力量
