Từ: 有生力量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有生力量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有生力量 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushēnglìliàng] 1. sinh lực (binh lính ngựa xe trong quân đội.)。指军队中的兵员和马匹。
歼灭敌人有生力量。
Tiêu diệt sinh lực địch.
2. quân đội (nói chung)。泛指军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
有生力量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有生力量 Tìm thêm nội dung cho: 有生力量