Từ: 有的放矢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有的放矢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 的 • 放 • 矢

Nghĩa của 有的放矢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒudìfàngshǐ] bắn tên có đích; làm việc có chủ đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng。对准靶子射箭。比喻言论、行动目标明确。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢

thẻ矢:thỏ thẻ; thẻ bài
thỉ矢:thủ thỉ
tẻ矢:lẻ tẻ; buồn tẻ
有的放矢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有的放矢 Tìm thêm nội dung cho: 有的放矢