Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有的放矢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有的放矢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有的放矢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒudìfàngshǐ] bắn tên có đích; làm việc có chủ đích; làm việc có mục tiêu rõ ràng。对准靶子射箭。比喻言论、行动目标明确。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢

thẻ:thỏ thẻ; thẻ bài
thỉ:thủ thỉ
tẻ:lẻ tẻ; buồn tẻ
有的放矢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有的放矢 Tìm thêm nội dung cho: 有的放矢