Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìhuǐ] 1. tự huỷ; tự vẫn; quyên sinh。某人或某种东西的自我毁灭。
2. bị phá huỷ; bị phá hoại; bị tiêu diệt。火箭在发射后,尤指在试验中主动炸毁,亦指设备或资料的销毁(防其落入敌人手中)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình
自毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自毁 Tìm thêm nội dung cho: 自毁