Từ: 盼望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盼望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盼 • 望

Nghĩa của 盼望 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànwàng] trông mong; mong mỏi; trông chờ。殷切地期望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼

phán盼:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
盼望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盼望 Tìm thêm nội dung cho: 盼望