Từ: 有身子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有身子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 身 • 子

Nghĩa của 有身子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushēn·zi] có thai; mang thai; có bầu。指妇女怀孕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
有身子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有身子 Tìm thêm nội dung cho: 有身子