Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 服从 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúcóng] phục tùng; tuân theo; nghe theo。遵照;听从。
服从命令
nghe theo mệnh lệnh
少数服从多数
thiểu số phục tùng đa số
个人利益服从集体利益。
lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích tập thể.
服从命令
nghe theo mệnh lệnh
少数服从多数
thiểu số phục tùng đa số
个人利益服从集体利益。
lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích tập thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 服从 Tìm thêm nội dung cho: 服从
