Từ: 服从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服从 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúcóng] phục tùng; tuân theo; nghe theo。遵照;听从。
服从命令
nghe theo mệnh lệnh
少数服从多数
thiểu số phục tùng đa số
个人利益服从集体利益。
lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích tập thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
服从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服从 Tìm thêm nội dung cho: 服从