Từ: 服侍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服侍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服侍 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú·shi] hầu hạ; săn sóc; chăm sóc。伺候 ;照料。
服侍父母
chăm sóc cha mẹ
在他病中同志们轮流来服侍。
khi nó bị bệnh mọi người thay nhau đến chăm sóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
服侍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服侍 Tìm thêm nội dung cho: 服侍