Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 服帖 trong tiếng Trung hiện đại:
[fútiē] 1. phục tùng; thuận theo; ngoan ngoãn tuân theo。驯服;顺从。
他能使劣马变得服帖。
anh ấy có thể làm cho con ngựa kém trở nên phục tùng.
2. thoả đáng; ổn thoả; đâu vào đấy。妥当;平妥。
事情都弄得服服帖帖。
mọi việc đều làm đâu vào đấy
他能使劣马变得服帖。
anh ấy có thể làm cho con ngựa kém trở nên phục tùng.
2. thoả đáng; ổn thoả; đâu vào đấy。妥当;平妥。
事情都弄得服服帖帖。
mọi việc đều làm đâu vào đấy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thếp | 帖: | sơn son thếp vàng |

Tìm hình ảnh cho: 服帖 Tìm thêm nội dung cho: 服帖
