Từ: 服帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútiē] 1. phục tùng; thuận theo; ngoan ngoãn tuân theo。驯服;顺从。
他能使劣马变得服帖。
anh ấy có thể làm cho con ngựa kém trở nên phục tùng.
2. thoả đáng; ổn thoả; đâu vào đấy。妥当;平妥。
事情都弄得服服帖帖。
mọi việc đều làm đâu vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
服帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服帖 Tìm thêm nội dung cho: 服帖