Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 服老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服老 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúlǎo] chịu già; thừa nhận mình già。承认年老,精力不如人(多用于否定式)。
不服老
không thừa nhận mình già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
服老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服老 Tìm thêm nội dung cho: 服老