Từ: 望穿秋水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望穿秋水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 望穿秋水 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngchuānqiūshuǐ] Hán Việt: VỌNG XUYÊN THU THUỶ
mỏi mắt chờ mong; trông mòn con mắt。形容盼望得非常急切(秋水:比喻眼睛)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
望穿秋水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望穿秋水 Tìm thêm nội dung cho: 望穿秋水