Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 望穿秋水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望穿秋水:
Nghĩa của 望穿秋水 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngchuānqiūshuǐ] Hán Việt: VỌNG XUYÊN THU THUỶ
mỏi mắt chờ mong; trông mòn con mắt。形容盼望得非常急切(秋水:比喻眼睛)。
mỏi mắt chờ mong; trông mòn con mắt。形容盼望得非常急切(秋水:比喻眼睛)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 望穿秋水 Tìm thêm nội dung cho: 望穿秋水
