Từ: đáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ đáp:

耷 đáp荅 đáp畣 đáp嗒 tháp, đáp搭 đáp答 đáp瘩 đáp褡 đáp撘 đáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: đáp

đáp [đáp]

U+8037, tổng 9 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da1, zhe2;
Việt bính: daap3;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 耷

(Danh) Tai to.

(Động)
Rủ xuống.

đạp (gdhn)

Nghĩa của 耷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẠP
tai to; tai lớn。耳朵大。
Từ ghép:
耷拉

Chữ gần giống với 耷:

,

Chữ gần giống 耷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耷 Tự hình chữ 耷 Tự hình chữ 耷 Tự hình chữ 耷

đáp [đáp]

U+8345, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da1, da2, ta4;
Việt bính: daap3;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 荅

(Danh) Cái đậu nhỏ.Một dạng khác của đáp .

(Tính)
Dày, thô.
◎Như: đáp bố một loại vải dày thô.
đáp, như "đáp lại; đáp ứng" (gdhn)

Nghĩa của 荅 trong tiếng Trung hiện đại:

[dá]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 9
Hán Việt:
1. xem "答"。同"答"。
2. đậu đỏ。小豆。
3. dày; độ dày。厚。

Chữ gần giống với 荅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荅

,

Chữ gần giống 荅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荅 Tự hình chữ 荅 Tự hình chữ 荅 Tự hình chữ 荅

đáp [đáp]

U+7563, tổng 11 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da2;
Việt bính: daap3;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 畣

Cũng như chữ đáp .

Chữ gần giống với 畣:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畣 Tự hình chữ 畣 Tự hình chữ 畣 Tự hình chữ 畣

tháp, đáp [tháp, đáp]

U+55D2, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta4, da1, chen1;
Việt bính: dap1 taap3 tap3
1. [嗒然] tháp nhiên;

tháp, đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 嗒

(Tính) Tháp táng thẫn thờ, ngơ ngác, ủ rũ, rầu rĩ, dáng mất cả ý khí, như kẻ mất hồn.
§ Cũng nói là tháp nhiên .
◇Liêu trai chí dị : Sanh tháp táng nhi quy, quý phụ tri kỉ, hình tiêu cốt lập, si nhược mộc ngẫu , , , (Diệp sinh ) Sinh thẫn thờ trở về, thẹn nỗi phụ lòng tri kỉ, hình dung gầy guộc, ngẩn ngơ như tượng gỗ.Một âm là đáp.

(Động)
Liếm.
§ Cũng như thiểm .(Trạng thanh) Lách cách, đoành đoành...
§ Tiếng ngựa kêu, tiếng súng bắn liên tục...

(Trợ)

§ Tương đương với liễu .

đáp, như "đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)" (gdhn)
tháp, như "tháp (nản chí)" (gdhn)

Nghĩa của 嗒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: THÁT, ĐÁT
lộc cộc; lách tách; lạch tạch; lóc cóc (từ tượng thanh)。象声词。
嗒 嗒的马蹄声。
tiếng vó ngựa lóc cóc.
机枪嗒地响着。
tiếng súng máy nổ lách tách.
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THÁP
tiu nghỉu; ủ rũ; ủ ê。嗒然。
Ghi chú: 另见dā
Từ ghép:
嗒然 ; 嗒丧

Chữ gần giống với 嗒:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 嗒

,

Chữ gần giống 嗒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗒 Tự hình chữ 嗒 Tự hình chữ 嗒 Tự hình chữ 嗒

đáp [đáp]

U+642D, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: da1, ta4;
Việt bính: daap3
1. [搭膊] đáp bác;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 搭

(Động) Ngồi (xe, thuyền, máy bay, ...), đáp đi.
◎Như: đáp xa
ngồi xe, đáp thuyền theo thuyền mà đi.

(Động)
Dựng, gác, bắc.
◎Như: đáp kiều bắc cầu, đáp trướng bằng dựng rạp.

(Động)
Khoác, vắt, treo.
◇Lâm Bô : Bộ xuyên tăng kính xuất, Kiên đáp đạo y quy 穿, (Hồ san tiểu ẩn ) Bước chân xuyên qua lối sư ra, Vai khoác áo đạo về.

(Động)
Đắp lên, che lại.
◎Như: tha thân thượng đáp trứ nhất điều mao thảm trên mình đắp một tấm chăn chiên.

(Động)
Nối liền, liên tiếp.
◎Như: lưỡng điều điện tuyến dĩ đáp thượng liễu hai sợi dây điện nối liền với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng : Tài yếu đáp ngôn, dã sấn thế nhi thủ cá tiếu , (Đệ tam thập hồi) Muốn tiếp lời, châm vào cho buồn cười.

(Động)
Móc, dẫn, lôi kéo.
◎Như: câu đáp dẫn dụ.
◇Thủy hử truyện : Khô thảo lí thư xuất lưỡng bả nạo câu, chánh bả Thời Thiên nhất nạo câu đáp trụ , (Đệ tứ thập lục hồi) Trong đám cỏ khô, hai cái câu liêm tung ra móc lấy Thời Thiên lôi đi.

(Động)
Tham dự, gia nhập.
◎Như: đáp hỏa nhập bọn.

(Động)
Trộn lẫn, phối hợp.
◎Như: lưỡng chủng dược đáp trước phục dụng hai thứ thuốc trộn với nhau mà uống.

(Động)
Đè xuống, ấn.
◇Thanh bình san đường thoại bổn : Lưỡng biên đáp liễu thủ ấn (Khoái chủy Lí Thúy Liên kí ) Hai bên (tờ thư) đè tay xuống in dấu tay.

(Danh)
Áo ngắn.
◇Liêu trai chí dị : Duy nhất lão tăng quải đáp kì trung (Họa bích ) Chỉ có một ông sư già khoác áo ngắn ở trong đó.

(Danh)
Họ Đáp.
§ Thông tháp .

đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (vhn)
đáp, như "đáp tầu, máy bay đáp xuống sân" (btcn)
ráp, như "ráp lại" (btcn)
tháp, như "tháp (nối thêm cho dài)" (btcn)
thắp, như "thắp đèn" (gdhn)

Nghĩa của 搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÁP
1. bắc; dựng; làm。支;架。
搭桥
bắc cầu
搭棚
bắc giàn
喜鹊在树上搭了个窝。
chim khách làm tổ trên cây.
2. mắc; vắt; đắp; phủ; khoác。把柔软的东西放在可以支架的东西上。
把衣服搭在竹竿上。
vắt quần áo lên sào tre.
肩膀上搭着一条毛巾。
trên vai vắt một chiếc khăn mặt.
3. nối; nhập lại; ăn khớp。连接在一起。
两根电线搭上了。
hai sợi dây điện đã nối với nhau.
前言不搭后语。
câu trước không ăn khớp với câu sau; lời lẽ trước sau không ăn khớp nhau.
搭伙
nhập bọn; kết bạn
搭街坊
làm hàng xóm; làm láng giềng.
4. thêm vào; góp vào。凑上;加上。
把这些钱搭上就够了。
thêm khoản tiền này nữa là đủ.
这个工作不轻,还得搭上个人帮他才成。
việc này không nhẹ, phải thêm một người nữa giúp nó mới xong.
差点儿连命也给搭上。
suýt tý nữa là mất mạng rồi.
5. phối hợp; phân phối; trộn。搭配;配合。
粗粮和细粮搭着吃。
trộn lẫn thức ăn tinh và thức ăn thô mà ăn.
大的小的搭着卖。
trộn chung lớn nhỏ để bán.
6. khiêng; khênh; nhấc。共同抬起。
把桌子搭起来在下面垫上几块砖。
nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.
书柜已经搭走了
đã khiêng cái tủ sách đi rồi.
7. ngồi; đi; đáp (xe, thuyền, máy bay...)。乘;坐(车、船、飞机等)。
搭轮船到上海。
đáp tàu thuỷ đi Thượng Hải.
搭下一班汽车。
đi chuyến ô tô sau.
搭国际航班
đi bằng máy bay quốc tế.
Từ ghép:
搭白 ; 搭班 ; 搭拌 ; 搭伴 ; 搭帮 ; 搭帮 ; 搭背 ; 搭便 ; 搭便车 ; 搭补 ; 搭茬 ; 搭碴儿 ; 搭车 ; 搭档 ; 搭缝 ; 搭盖 ; 搭钩 ; 搭咕 ; 搭话 ; 搭伙 ; 搭架子 ; 搭肩 ; 搭建 ; 搭脚儿 ; 搭脚手架 ; 搭接 ; 搭街坊 ; 搭界 ; 搭救 ; 搭客 ; 搭扣 ; 搭拉 ; 搭拉密 ; 搭理 ; 搭链 ; 搭卖 ; 搭配 ; 搭棚 ; 搭腔 ; 搭桥 ; 搭儿 ; 搭讪 ; 搭赸 ; 搭设 ; 搭手 ; 搭售 ; 搭头 ; 搭言 ; 搭腰 ; 搭载 ;
搭桌 ; 搭嘴 ; 搭坐

Chữ gần giống với 搭:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 搭

,

Chữ gần giống 搭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搭 Tự hình chữ 搭 Tự hình chữ 搭 Tự hình chữ 搭

đáp [đáp]

U+7B54, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: da2, da1;
Việt bính: daap3
1. [報答] báo đáp 2. [回答] hồi đáp;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 答

(Động) Báo đền.
◎Như: báo đáp
báo đền.

(Động)
Trả lời, ứng đối.
◎Như: tiếu nhi bất đáp cười mà không trả lời.

(Danh)
Họ Đáp.

đáp, như "đáp lại; đáp ứng" (vhn)
đớp, như "cá đớp mồi; chó đớp" (btcn)
hóp, như "bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)" (gdhn)

Nghĩa của 答 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (荅)
[dā]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÁP
đáp; trả lời。义同"答"(dá),专用于"答应、答理"等词。
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
答白 ; 答碴儿 ; 答理 ; 答腔 ; 答讪 ; 答声 ; 答言 ; 答应 ; 答允 ; 答嘴
Từ phồn thể: (荅)
[dá]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: ĐÁP
1. trả lời; đáp。回答。
对答
đối đáp
一问一答
một người hỏi, một người trả lời.
答非所问
hỏi một đằng trả lời một nẻo.
2. báo đền; đáp đền。受了别人的好处,还报别人。
答谢
đáp tạ; đền ơn; báo đáp
报答
đền đáp; báo đáp.
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
答案 ; 答拜 ; 答辩 ; 答词 ; 答对 ; 答非所问 ; 答复 ; 答话 ; 答访 ; 答卷 ; 答礼 ; 答数 ; 答问 ; 答谢 ; 答疑

Chữ gần giống với 答:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 答

,

Chữ gần giống 答

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 答 Tự hình chữ 答 Tự hình chữ 答 Tự hình chữ 答

đáp [đáp]

U+7629, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: da5, da1, da2;
Việt bính: daap3
1. [疙瘩] ngật đáp;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 瘩

Xem ngật đáp .
đáp, như "đáp (bệnh ung nhọt)" (gdhn)

Nghĩa của 瘩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dá]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÁP
nhọt trên lưng。(瘩背)中医指生在背部的痈。

Chữ gần giống với 瘩:

, , , ,

Chữ gần giống 瘩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘩 Tự hình chữ 瘩 Tự hình chữ 瘩 Tự hình chữ 瘩

đáp [đáp]

U+8921, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da1;
Việt bính: daap3;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 褡

(Danh) Áo trấn thủ (không có tay áo).
◎Như: bối đáp
áo cụt tay.

(Danh)
Túi, bao.
◎Như: tiền đáp túi đựng tiền.
đáp, như "đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)" (gdhn)

Nghĩa của 褡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÁP
dải thắt lưng; thắt lưng vải。褡包。
Từ ghép:
褡包 ; 褡裢

Chữ gần giống với 褡:

, , ,

Chữ gần giống 褡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褡 Tự hình chữ 褡 Tự hình chữ 褡 Tự hình chữ 褡

đáp [đáp]

U+6498, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da1;
Việt bính: dap3;

đáp

Nghĩa Trung Việt của từ 撘


§ Cũng như đáp
.

ráp, như "ráp lại" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (btcn)
tháp, như "tháp (nối thêm cho dài)" (btcn)
thắp, như "thắp đèn" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)

Chữ gần giống với 撘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撘

,

Chữ gần giống 撘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撘 Tự hình chữ 撘 Tự hình chữ 撘 Tự hình chữ 撘

Dịch đáp sang tiếng Trung hiện đại:

乘 ; 椉 《用交通工具或牲畜代替步行; 坐。》đáp xe đi; đón xe đi.
乘车。
答 ; 睬 《答应、答理。》
答 ; 回答 ; 应对。《对问题给予解释; 对要求表示意见。》
đối đáp
对答
《触到物体立刻离开。》
chuồn chuồn đáp nước; chuồn chuồn chấm nước
蜻蜓点水 岔裆。
抛射。ném; quăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp

đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)
đáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đáp Tìm thêm nội dung cho: đáp