Từ: 朝晖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝晖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朝 • 晖

Nghĩa của 朝晖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāohuī] ánh bình minh; ánh sáng ban mai。早晨太阳的光辉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晖

huy晖:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
朝晖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝晖 Tìm thêm nội dung cho: 朝晖