Chữ 晖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晖, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晖:

晖 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晖

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 日 军 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晖 cấu thành từ 2 chữ: 日, 军
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • quân
  • huy [huy]

    U+6656, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 暉;
    Pinyin: hui1, sheng4;
    Việt bính: fai1;

    huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 晖

    Giản thể của chữ .
    huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 晖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (暉)
    [huī]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUY
    ánh mặt trời; ánh dương; ánh; ánh nắng。阳光。
    春晖
    ánh nắng mùa xuân
    朝晖
    ánh nắng ban mai
    斜晖
    ánh tà dương
    Từ ghép:
    晖映

    Chữ gần giống với 晖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Dị thể chữ 晖

    ,

    Chữ gần giống 晖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晖 Tự hình chữ 晖 Tự hình chữ 晖 Tự hình chữ 晖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晖

    huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
    晖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晖 Tìm thêm nội dung cho: 晖