Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晖, chiết tự chữ HUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晖:
晖
Biến thể phồn thể: 暉;
Pinyin: hui1, sheng4;
Việt bính: fai1;
晖 huy
huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)
Pinyin: hui1, sheng4;
Việt bính: fai1;
晖 huy
Nghĩa Trung Việt của từ 晖
Giản thể của chữ 暉.huy, như "xuân huy (ánh sáng mặt trời)" (gdhn)
Nghĩa của 晖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (暉)
[huī]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HUY
ánh mặt trời; ánh dương; ánh; ánh nắng。阳光。
春晖
ánh nắng mùa xuân
朝晖
ánh nắng ban mai
斜晖
ánh tà dương
Từ ghép:
晖映
[huī]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HUY
ánh mặt trời; ánh dương; ánh; ánh nắng。阳光。
春晖
ánh nắng mùa xuân
朝晖
ánh nắng ban mai
斜晖
ánh tà dương
Từ ghép:
晖映
Dị thể chữ 晖
暉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晖
| huy | 晖: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |

Tìm hình ảnh cho: 晖 Tìm thêm nội dung cho: 晖
