Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朝露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝露 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāolù]
sương mai; sương buổi sớm; mong manh; không bền lâu。早晨的露水。比喻存在时间非常短促的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
朝露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝露 Tìm thêm nội dung cho: 朝露