Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 猴戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猴戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猴戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóuxì] 1. xiếc khỉ; trò khỉ。用猴子耍的把戏,猴子穿衣服、戴假面,模仿人的某些动作。
2. biểu diễn kịch Tôn Ngộ Không。指以孙悟空为主角的戏曲表演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
猴戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猴戏 Tìm thêm nội dung cho: 猴戏