Từ: 本体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 体

Nghĩa của 本体 trong tiếng Trung hiện đại:

[běntǐ] 1. bản thể (khái niệm quan trọng trong triết học theo chủ nghĩa duy tâm của triết gia người Đức Kant, ý chỉ "vật tồn tại" không thể nhận thức được đối lập với hiện tượng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng phủ nhận giới hạn không thể vượt qua giữa hiện tượng và bản thể, và cho rằng chỉ có sự vật chưa biết, chứ không có vật không thể nhận thức được)。德国哲学家康德唯心主义哲学中的重要概念,指与现象对立的不可认识的"自在之物"。辩证唯物主义否认现象和本体之间有不可逾越的界限,认为只有尚未认识的东西,没有不可认识的东西。
2. phần quan trọng; bộ phận chính, chủ chốt (của máy móc, công trình..)。机器、工程等的主要部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
本体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本体 Tìm thêm nội dung cho: 本体