Từ: 本家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本家 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnjiā] bổn gia; người trong tộc; người họ nội。同宗族的人

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
本家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本家 Tìm thêm nội dung cho: 本家